cải nhậm

Học thuật
Thân thiện
cải nhậm

Cô ấy được cải nhậm về làm việc tại một văn phòng mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi chức vụ, vị trí công tác sang một nơi khác: "cải nhậm" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ việc một quan chức được điều chuyển, thuyên chuyển đến nhận một chức vụ mới tại một địa phương hoặc cơ quan khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau ba năm tại huyện, ông ấy được cải nhậm về kinh đô. (Sau ba năm tại huyện, ông ấy được thuyên chuyển về kinh đô.)
    • Viên quan thanh liêm ấy vừa nhận lệnh cải nhậm ra biên ải. (Viên quan thanh liêm ấy vừa nhận lệnh thuyên chuyển ra vùng biên ải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lệnh cải nhậm": mệnh lệnh, quyết định điều chuyển công tác.

    • Lệnh cải nhậm được ban xuống vào đầu mùa thu. (Lệnh điều chuyển công tác được ban xuống vào đầu mùa thu.)
  • "Được/Bị cải nhậm": được/bị thuyên chuyển chức vụ (thể hiện sắc thái tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).

    • Ông ta bị cải nhậm đến một vùng heo hút tội tham nhũng. (Ông ta bị điều chuyển đến một vùng heo hút tội tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Điều chuyển (động từ): chuyển người lao động, cán bộ từ vị trí hoặc nơi này sang vị trí, nơi khác. (Từ hiện đại, phổ biến hơn).
  • Thuyên chuyển (động từ): chuyển công tác, thường dùng trong quân đội, công chức. (Gần nghĩa, mang sắc thái trang trọng).
  • Bổ nhiệm (động từ): bổ nhiệm vào một chức vụ mới. (Khác nghĩa: nhấn mạnh việc bổ nhiệm chức vụ, không nhất thiết phải chuyển địa điểm).
Từ đồng nghĩa
  • Thuyên chuyển: chuyển đi nơi khác để nhận nhiệm vụ mới.
  • Điều động: phân công, sắp xếp sang công tácnơi khác.
Lưu ý sử dụng
  • "Cải nhậm" một từ cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn chương, sử sách hoặc các văn bản hành chính thời phong kiến để nói về việc thay đổi chức vụ của các quan lại.
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, các từ như "điều chuyển", "thuyên chuyển", "điều động" được sử dụng phổ biến hơn trong các ngữ cảnh hành chính, công vụ.
cải nhậm

Cô ấy được cải nhậm về làm việc tại một văn phòng mới.

  1. đổi đi làm nơi khác

Từ gần giống